• Nền trang con
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

Giá: Liên hệ

Lượt xem: 3330 | Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất
+84-225.3850.116

1. Quy cách ống tròn tôn mạ kẽm.
Đường kính trong
danh nghĩa
/Nominal size
Đường kính ngoài
/Outside diameter
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/m
Trọng lượng bó
kg/bundles
A (mm) B (inch) Tiêu chuẩn
/Standard
Dung sai
/Tolerance
(mm)
15 1/2 Ø 21.2 +/- 0.20 1.1 6 168 0.545 549
1.4 6 168 0.684 689
20 3/4 Ø 26.65 +/- 0.25 1.1 6 113 0.693 470
1.4 6 113 0.872 591
25 1 Ø 33.5 +/- 0.30 1.1 6 80 0.879 422
1.4 6 80 1.108 532
32 1-1/4 Ø 42.2 +/- 0.30 1.1 6 61 1.115 408
1.4 6 61 1.409 516
1.8 6 61 1.793 656
40 1-1/2 Ø 48.1 +/- 0.30 1.4 6 52 1.612 503
1.8 6 52 2.055 641
2.0 6 52 2.274 709
50 2 Ø 59.9 +/- 0.30 1.4 6 37 2.02 448
1.8 6 37 2.579 573
2.0 6